Bán gioăng cao su xốp chữ P 50x20x4, cách nhiệt và giảm chấn
VTKRSX33035
Cao su xốp EPDM
Mã: Cao su xốp EPDM
| Vật liệu | Cao su xốp EPDM |
| Độ cứng Shore | 20-40A |
| Kích thước | Theo yêu cầu |
| Giá | Liên hệ |
| Tình trạng | Còn hàng |
Trong máy móc, thiết bị công nghiệp, cửa kỹ thuật và các kết cấu cơ khí, rung động và tiếng ồn thường phát sinh tại những vị trí hai bề mặt tiếp xúc hoặc có chuyển động tương đối.
Nếu các chi tiết kim loại tiếp xúc trực tiếp, rung động có thể truyền từ bộ phận này sang bộ phận khác, đồng thời tạo tiếng va đập hoặc tiếng ồn không mong muốn. Một lớp đệm cao su xốp phù hợp có thể giúp giảm tiếp xúc cứng và hỗ trợ hấp thụ một phần rung động.
Ron EPDM xốp phi 11 chống rung, cách âm được thiết kế theo dạng gioăng tròn mềm với đường kính khoảng 11 mm. Nhờ cấu trúc xốp đàn hồi, ron có khả năng nén và ôm theo bề mặt tiếp xúc, phù hợp với các vị trí cần tạo đệm, giảm chấn và hỗ trợ làm kín.
VTK Rubber hiện cung cấp sản phẩm với vật liệu cao su xốp EPDM, kích thước phi 11 mm và độ cứng khoảng 20 ± 5 Shore.
Ron EPDM xốp phi 11 là loại gioăng cao su dạng xốp có tiết diện tròn, đường kính danh nghĩa khoảng 11 mm.
Khác với dây cao su đặc, cấu trúc xốp giúp ron có trọng lượng nhẹ, mềm và dễ nén hơn. Khi đặt giữa hai bề mặt, ron có thể bị nén theo lực ép, tạo thành lớp đệm đàn hồi.
Vật liệu EPDM cũng được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng cần khả năng làm việc trong điều kiện ẩm, nhiệt độ thay đổi và môi trường ngoài trời phù hợp. VTK Rubber cũng có nhóm cao su xốp cách nhiệt EPDM với nhiều dạng tiết diện khác nhau.
Một số thông tin cơ bản của sản phẩm gồm:
Thông số | Đặc điểm |
|---|---|
Vật liệu | Cao su xốp EPDM |
Dạng | Gioăng tròn xốp |
Đường kính | Phi 11 mm |
Độ cứng tham khảo | 20 ± 5 Shore |
Màu phổ biến | Đen |
Công năng | Chống rung, giảm ồn, đệm và hỗ trợ làm kín |
Hình thức cung cấp | Theo mét, cuộn hoặc theo yêu cầu |
Thông số thực tế cần được đối chiếu theo từng lô hoặc yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng.
Rung động thường truyền qua các điểm tiếp xúc cứng giữa kim loại, nhựa hoặc các vật liệu khác.
Khi đặt một lớp cao su xốp ở giữa, phần vật liệu đàn hồi có thể biến dạng khi chịu lực. Nhờ đó, ron tạo ra một lớp trung gian giữa hai bề mặt, giúp hạn chế truyền trực tiếp rung động.
Hiệu quả chống rung phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
Độ cứng của ron.
Đường kính ron.
Mức độ nén.
Tần số rung.
Khối lượng thiết bị.
Cấu tạo điểm tiếp xúc.
Phương thức cố định.
Điều kiện làm việc.
Vì vậy, không nên hiểu “ron chống rung” là có thể loại bỏ hoàn toàn mọi rung động. Ron phù hợp sẽ giúp giảm tác động truyền qua điểm tiếp xúc trong phạm vi thiết kế.
Cấu trúc xốp của cao su có thể hỗ trợ giảm truyền âm và hạn chế tiếng va chạm giữa các bề mặt.
Đặc biệt, khi ron được lắp tại các khe tiếp xúc, nó có thể giúp hạn chế những đường truyền âm trực tiếp qua khe hở.
Tuy nhiên, ron không phải là vật liệu cách âm duy nhất của một hệ thống. Hiệu quả cách âm tổng thể còn phụ thuộc vào kết cấu vách, cửa, khung, khe hở và nguồn phát âm.
Trong các ứng dụng cần giảm tiếng ồn, ron thường đóng vai trò là một phần của giải pháp tổng thể.
Tiết diện tròn phi 11 mm phù hợp với các vị trí cần một dây ron có khả năng tiếp xúc và nén tương đối đồng đều.
Vật liệu xốp giúp ron dễ biến dạng khi chịu lực, phù hợp làm lớp đệm tại các vị trí tiếp xúc.
Ron có thể tạo lớp trung gian đàn hồi giữa các chi tiết, từ đó hỗ trợ giảm truyền rung.
Khi được bố trí đúng vị trí, ron giúp hạn chế tiếng va chạm và một phần đường truyền âm qua khe tiếp xúc.
Khi được nén đúng mức, ron có thể giúp giảm khe hở và hạn chế bụi, gió hoặc hơi ẩm tùy thiết kế.
EPDM thường được lựa chọn trong các ứng dụng có độ ẩm hoặc tiếp xúc với điều kiện thời tiết phù hợp.
Ron có thể được đặt giữa các bề mặt tiếp xúc của máy móc, vỏ thiết bị hoặc cụm chi tiết nhằm tạo lớp đệm đàn hồi.
Đối với các hệ thống yêu cầu khả năng giảm chấn cao hơn, có thể kết hợp với đệm chân đế chống rung giảm chấn tùy thiết kế.
Ron EPDM xốp phi 11 có thể được sử dụng tại các vị trí tiếp xúc của cửa kỹ thuật, cửa máy hoặc cửa công nghiệp.
Ron giúp tạo lớp đệm khi cửa đóng lại, đồng thời hỗ trợ giảm tiếng va chạm.
Các cánh tủ, nắp hộp hoặc vỏ thiết bị thường có khe tiếp xúc cần được đệm.
Ron xốp có thể được sử dụng để hỗ trợ làm kín và giảm rung tại các vị trí này.
Với các ứng dụng chuyên biệt, có thể tham khảo thêm ron cao su tủ điện.
Ron có thể được dùng tại các điểm tiếp xúc giữa vỏ máy, nắp máy và các chi tiết kim loại.
Mục đích có thể bao gồm giảm va chạm, chống rung và tạo khoảng đệm.
Trong môi trường sản xuất, nhiều thiết bị phát sinh rung và tiếng ồn. Ron cao su xốp có thể được sử dụng tại các vị trí tiếp xúc của vỏ máy hoặc hệ thống phụ trợ.
VTK Rubber hiện cũng cung cấp dây cao su xốp EPDM, NBR cách âm, chống rung với nhiều phương án kích thước khác nhau.
EPDM thường được lựa chọn cho các ứng dụng có điều kiện thời tiết, độ ẩm và môi trường ngoài trời phù hợp.
Ưu điểm của EPDM là khả năng chống lão hóa do thời tiết tương đối tốt so với một số loại cao su khác. Tuy nhiên, lựa chọn cuối cùng vẫn cần dựa trên nhiệt độ, hóa chất và điều kiện tiếp xúc thực tế.
Nếu sản phẩm phải làm việc thường xuyên ngoài trời, có thể tham khảo thêm cao su EPDM chịu thời tiết, chống lão hóa.
Sự khác biệt nằm chủ yếu ở cấu trúc vật liệu.
Ron cao su đặc có cấu trúc đặc, thường có khả năng chịu lực và chống mài mòn tốt hơn tùy loại vật liệu.
Ron cao su xốp có cấu trúc nhiều lỗ khí, mềm và nhẹ hơn, phù hợp khi cần khả năng nén, tạo đệm, giảm rung hoặc hỗ trợ cách âm.
Do đó, nếu vị trí lắp yêu cầu một lớp đệm mềm, ron xốp có thể là lựa chọn phù hợp hơn.
Ngược lại, nếu ron phải chịu tải lớn hoặc ma sát cao, cần xem xét loại cao su đặc hoặc vật liệu kỹ thuật khác.
Không nên thay đổi kích thước một cách tùy ý.
Đường kính phi 11 mm phù hợp với một khoảng khe và mức độ nén nhất định. Nếu thay bằng phi 9 hoặc phi 13 mm, lực ép và độ tiếp xúc sẽ thay đổi.
Ron quá nhỏ có thể không đủ độ nén. Ron quá lớn có thể khiến chi tiết khó lắp hoặc tăng lực đóng.
Khi thay thế, nên kiểm tra:
Kích thước khe.
Đường kính ron.
Mức độ nén.
Chiều dài.
Độ cứng.
Không gian lắp đặt.
Có. Theo thông tin sản phẩm VTK Rubber, ron có thể được cắt theo mét, cung cấp dạng cuộn hoặc gia công theo yêu cầu kỹ thuật riêng.
Khi đặt hàng số lượng lớn, nên xác định trước chiều dài từng đoạn và tổng số mét cần sử dụng để tối ưu quy cách cung cấp.
Không phải ứng dụng nào cũng sử dụng đúng phi 11 mm.
Nếu thiết bị cần đường kính khác, tiết diện khác hoặc độ cứng khác, có thể trao đổi theo bản vẽ hoặc mẫu thực tế.
Thông tin nên cung cấp cho nhà sản xuất gồm:
Đường kính mong muốn.
Độ cứng.
Vật liệu.
Chiều dài.
Môi trường làm việc.
Nhiệt độ.
Yêu cầu chống rung.
Yêu cầu cách âm.
Kích thước khe.
Hình ảnh vị trí lắp.
Đối với các sản phẩm có tiết diện đặc biệt, phương án ron cao su đùn cũng có thể được xem xét nếu yêu cầu là dây ron định hình liên tục.
Phi 11 mm chỉ là một thông số hình học. Độ cứng và cấu trúc xốp cũng ảnh hưởng đến khả năng nén.
Ron phải được nén trong phạm vi phù hợp. Ép quá mạnh có thể làm tăng lực đóng hoặc tạo biến dạng không mong muốn.
Nếu ron tiếp xúc với dầu, nhiên liệu hoặc hóa chất đặc thù, cần kiểm tra tính tương thích của EPDM trước khi sử dụng.
Nếu mục tiêu chính là cách âm, cần đánh giá cả hệ thống thay vì chỉ lựa chọn ron theo kích thước.
Đối với ứng dụng mới, nên thử mẫu tại vị trí thực tế để kiểm tra độ nén, độ kín, mức giảm rung và khả năng lắp đặt.
VTK Rubber cung cấp ron EPDM xốp phi 11 phục vụ các nhu cầu chống rung, giảm ồn, tạo đệm và hỗ trợ làm kín.
Sản phẩm có vật liệu cao su xốp EPDM, dạng tròn, đường kính phi 11 mm và độ cứng tham khảo 20 ± 5 Shore.
Ngoài quy cách phi 11, VTK còn có nhiều loại ron cao su xốp với tiết diện tròn, vuông, chữ nhật, chữ D, chữ P, chữ T, chữ U và các cấu tạo khác.
Khách hàng có thể gửi mẫu, bản vẽ, kích thước khe hoặc hình ảnh vị trí lắp để VTK tư vấn quy cách phù hợp.
Thông tin liên hệ VTK Rubber:
Hotline: 0977 885 219 | 070 8646 218
Email: congtyvtk@vtkrubber.com
Website: VTK Rubber
Cao su xốp EPDM: mềm, đàn hồi, phù hợp làm lớp đệm.
Kích thước phi 11 mm: dạng tròn, dễ bố trí tại nhiều vị trí tiếp xúc.
Chống rung: hỗ trợ hạn chế truyền rung qua các điểm tiếp xúc.
Giảm tiếng ồn: giảm tiếng va chạm và hỗ trợ hạn chế truyền âm qua khe.
Hỗ trợ làm kín: tạo lớp đệm giữa các bề mặt khi được nén phù hợp.
Phù hợp môi trường ẩm: EPDM phù hợp với nhiều ứng dụng có độ ẩm và thời tiết thay đổi.
Dễ gia công: có thể cắt theo chiều dài hoặc cung cấp dạng cuộn tùy quy cách.
Có thể đặt theo yêu cầu: phù hợp với các ứng dụng cần kích thước hoặc cấu tạo riêng.
VTKRSX33035
Cao su xốp EPDM
VTKRSX33038
Cao su xốp EPDM · 20-35A · Theo yêu cầu
Liên hệ
PROD-29
Cao su xốp EPDM
PROD-443
NBR